hiện hình

Học thuật
Thân thiện
hiện hình

Ma quỷ hiện hình trong căn nhà hoang.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Ma quỷ, thần linh) xuất hiện, lộ ra để cho thấy: Theo quan niệm mê tín, dùng để chỉ việc các thực thể siêu nhiên như ma, quỷ, thần linh đột ngột xuất hiện trước mắt người.
    • (Chuyên môn, nhiếp ảnh) Làm cho hình ảnh hiện : Trong kỹ thuật tráng phim, chỉ quá trình xử lý phim trong dung dịch hóa chất để hình ảnh chụp được (vốn tiềm ẩn) hiện lên rõ ràng trên phim hoặc giấy ảnh.
    • (Chuyên môn, công nghệ) Hiện lên trên màn hình: Chỉ việc một hình ảnh, dữ liệu hoặc giao diện được hiển thị, xuất hiện trên một màn hình điện tử (như máy tính, tivi, điện thoại).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Truyền thuyết kể rằng, vong linh người chết oan có thể hiện hình vào nửa đêm. (Truyền thuyết kể rằng, vong linh người chết oan có thể xuất hiện vào nửa đêm.)
    • Sau khi ngâm trong thuốc, hình ảnh chụp từ máy phim bắt đầu hiện hình. (Sau khi ngâm trong thuốc, hình ảnh chụp từ máy phim bắt đầu lộ .)
    • Chỉ cần nhấn nút, kết quả phân tích sẽ ngay lập tức hiện hình trên màn chính. (Chỉ cần nhấn nút, kết quả phân tích sẽ ngay lập tức xuất hiện trên màn hình chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự hiện hình" (danh từ): Chỉ hành động hoặc quá trình hiện hình.
    • Sự hiện hình của bóng ma trong căn nhà khiến mọi người sợ hãi. (Việc bóng ma xuất hiện trong căn nhà khiến mọi người sợ hãi.)
    • Quá trình hiện hình trong nhiếp ảnh truyền thống đòi hỏi sự tỉ mỉ. (Quá trình làm lộ hình ảnh trong nhiếp ảnh truyền thống đòi hỏi sự tỉ mỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện ra: Xuất hiện, lộ ra (nghĩa rộng phổ biến hơn, không mang sắc thái mê tín hoặc chuyên môn đặc thù như "hiện hình").
  • Lộ diện: Xuất hiện, để lộ thân phận, danh tính (thường dùng cho người).
  • Phát triển ảnh (trong nhiếp ảnh): Cụm từ đồng nghĩa với nghĩa chuyên môn thứ hai của "hiện hình".
  • Hiển thị (trong công nghệ): Cụm từ đồng nghĩa với nghĩa chuyên môn thứ ba của "hiện hình".
Từ đồng nghĩa
  • Xuất hiện: mặt, lộ ramột nơi nào đó.
  • Lộ : Trở nên rõ ràng, có thể nhìn thấy được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hiện hình hiện ảnh: Thành ngữ dân gian, thường dùng để mô tả việc ma quỷ xuất hiện một cách mờ ảo, khi ẩn khi hiện.
    • Người ta đồn căn nhà hoang ấy đêm nào cũng bóng trắng hiện hình hiện ảnh. (Người ta đồn căn nhà hoang ấy đêm nào cũng bóng trắng xuất hiện mờ ảo.)
Thành ngữ liên quan
  • "Hiện nguyên hình": Lộ bản chất thật (thường xấu xa, gian trá) vốn được che giấu.
    • Sau vụ lừa đảo, tên tội phạm đã hiện nguyên hình trước pháp luật. (Sau vụ lừa đảo, tên tội phạm đã lộ bản chất thật trước pháp luật.)
hiện hình

Ma quỷ hiện hình trong căn nhà hoang.

  1. đg. 1 (Ma quỷ, thần linh) hiện ra cho thấy, theo mê tín. Ma hiện hình. 2 (chm.). Làm cho ảnh hiện trên phim hay giấy ảnh bằng cách xửcác dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim. Thuốc hiện hình (hoá chất dùng để làm hiện hình). 3 (chm.). Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình.

Từ gần giống